Búa đập thủy lực bên máy xúc ROCKA là công cụ thiết yếu trong các ngành công nghiệp như khai thác mỏ, phá dỡ, đào và khai thác đá, nơi chúng được sử dụng để phá vỡ những tảng đá lớn, kết cấu bê tông và các vật liệu cứng khác. Những chiếc búa thủy lực này rất được các nhà xây dựng và nhà thầu ưa chuộng vì hiệu suất, độ bền và hiệu quả vượt trội, khiến chúng trở nên phổ biến trên các công trường xây dựng trên toàn thế giới.
Một trong những ưu điểm chính của Búa đập thủy lực bên máy xúc ROCKA là khả năng giảm đáng kể nhu cầu lao động thủ công. Bằng cách tự động hóa quá trình phá vỡ các vật liệu cứng, những chiếc búa này không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn nâng cao tính an toàn trên công trường. Ngoài ra, chúng được thiết kế để tiết kiệm năng lượng, khiến chúng trở thành lựa chọn thân thiện với môi trường cho các hoạt động nặng nhọc.
Nguyên lý hoạt động của búa đập thủy lực rất đơn giản nhưng mang lại hiệu quả cao. Chúng sử dụng năng lượng thủy lực từ máy đào để tạo ra những cú va đập mạnh vào vật liệu, đảm bảo phá vỡ nhanh chóng và hiệu quả. Sự đơn giản trong vận hành, kết hợp với cấu trúc chắc chắn, khiến chúng trở thành một công cụ đáng tin cậy cho nhiều ứng dụng.
Tóm lại, Búa đập thủy lực bên máy xúc ROCKA không thể thiếu cho các hoạt động xây dựng và khai thác mỏ hiện đại. Khả năng giảm thiểu lao động thủ công, tiết kiệm năng lượng và vận hành hiệu quả khiến chúng trở thành lựa chọn hàng đầu cho các chuyên gia trong lĩnh vực này. Cho dù bạn đang làm việc trong một dự án khai thác mỏ quy mô lớn hay một địa điểm phá dỡ, những chiếc búa thủy lực này đều mang lại hiệu suất và độ tin cậy mà bạn cần để hoàn thành công việc.
| Đặc điểm kỹ thuật | ||
| Mặt hàng | Đơn vị | SK60 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 1381 |
| pound | 3038 | |
| Máy xúc phù hợp | tấn | 15~18 |
| Lớp năng lượng tác động | ft/lbs | 3000 |
| Tỷ lệ tác động | nhịp đập mỗi phút | 350~650 |
| Lưu lượng dầu cần thiết | gpm | 23,8 ~ 31,7 |
| Cài đặt áp suất | thanh | 210 |
| psi | 2987 | |
| Áp suất vận hành | thanh | 150~170 |
| psi | 2276~2560 | |
| Đường kính công cụ (đục) | TRONG. | 4.9 |
| mm | 125 | |
| Đường kính ống | TRONG. | 1 |
| Hãng vận chuyển | ||
| Thương hiệu | Người mẫu | |
| DOOSAN / DAEWOO | DX160 / DX170 / DX180 | |
| HYUNDAI | R160/R170/R180 | |
| VOLVO | EC160 / EW170 / EC180 | |
| sâu bướm | 315/316/317/318 | |
| KOMATSU | PC170 | |
| HITACHI | ZX160 / ZX170 | |
| KOBELCO | SK160 / SK170 | |
| TRƯỜNG HỢP | CX160 / WX165 / CX180 | |
| HÀ LAN MỚI | E150 / EW160 / E170 | |
| JCB | JS160 / JS175 / JS180 | |
| KUBOTA / HIDROMEK | HMK140 | |
| YANMAR / SUMITOMO | SH160 | |
| BOBCAT / JOHN DEERE | 160C / 190D | |
| IHI / LIEBHERR | A316 / A900 / A912 / R914 | |

